Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Trần Xuân Hải”.

  1. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1957 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 457 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 14/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.18 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô