Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trần Xuân Hạ”.

  1. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hạ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 24839