Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Xuân Hương”.
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 753 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1986 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1986 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.