Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Xuân Hùng”.

  1. Trần Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Bình An - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C15 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/08/1978