Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Xuân Hùng”.

  1. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1039 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 594 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 200 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: P.Thắng - P.Vân - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 30/08/1978