Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Xuân Hòa”.
- Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Minh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trấn Xuân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Xuân Hòa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.