Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Xuân Hòa”.

  1. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H161 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 25 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 25 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Xuân Hòa” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.