Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Trần Xuân Cẩm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Xuân ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C15 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Hải Thương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29.10.1980 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Luấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Cam - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Mặt trận Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Cẩm Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1968