Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Trần Xuân Cẩm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 461 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 563 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 501 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Khu 3B Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D24 E20 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D24 E20 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Cẩm Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1968