Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Trần Xuân Ẩn”.
- Trần xuân An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Xuân ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Tịnh Thọ - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C20 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Trần Xuân ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C7D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Xuân Ẩn Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Minh Tân, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Hy sinh: 8-7-1968.
- Trần Thị Xuân Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1952