Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Xuân Điền”.
- Trần Xuân Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- trần xuân điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.