Tìm thấy 1.599 hồ sơ cho “Trần Xuân”.
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Khối 63 khu Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Mỳ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Tổ 13 - Phường Long Biên - Q. Long Biên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Lam hoàn - Xuân liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Tổ 13 - Phường Long Biên - Q. Long Biên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Số 84 Lê Lợi - Thị xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: E Bộ E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C15 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An, Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000