Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 409 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 385 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 598 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 483 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách