Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Vỏng Yên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C1D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C3D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thuận - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 09 - 1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2D4E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách