Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.
- Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000