Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.
- Trần Xuân Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Đơn vị: C5 - D2 - E174( Cấp Bậc :H2 - B phó ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Đông Thọ, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Kỳ, Nam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hậu, Nam Kỳ, Nam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Xuân Đài, Thanh Sơn, Thanh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: K19A57F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000