Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 541 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 719 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Đông Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. TRần Xuân Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. TRần Xuân Thang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách