Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1766 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Ngụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô N.T · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 671 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Nhục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Niện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Phung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 Đơn vị: A13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách