Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Lư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lạng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2038 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Mâụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Mạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Mẫu Năm sinh: 1/12/1950 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1467 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Mịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 195 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách