Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.
- Trần Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 32 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dẫn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000