Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.

  1. Trần Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Định Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Động Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Xuấn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  8. Trần xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Trần xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần xuân Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Trần xuân Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Trần xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Trần xuân Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  14. TRần Xuân Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Trân Xuân Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/09/1978 Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trấn Xuân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  3. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
  5. Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách