Tìm thấy 1.598 hồ sơ cho “Trần Xuân”.
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 432 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Trần Xuân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1962
Quê quán: Xã Bình Lâm
Đơn vị: Bình Lâm
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 13 · Hàng 4
Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- trần xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hiền, Xã Vinh Hiền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 05/08/1971 Mai táng ban đầu: (58-12)09 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Trần Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thịnh Cường - Yên Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 12/4/1972 Mai táng ban đầu: Đông nam Chư Dệt, khu 4 - Gia Lai
- Trần Thạch Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000