Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Xá”.
- Trần Xây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xanh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu LT Xem chi tiết →
- Trần Xây Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Xanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M351 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Xảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 231A · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
- Trần Xanh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 05/03/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xanh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/5/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xâu Tới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xâu Tới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
- Trần Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1965
- Trần Đức Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Long- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
- Trần Văn Xá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột