Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Nguyễn Trần Viết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Tràn Việt Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Trần Việt Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Biền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1987 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Bốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C6 · Lô Tây Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Cẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 25 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H12 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Hạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Hệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Hỗ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Khải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 245 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách