Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trấn Viết Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Viêt ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Ca Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Công Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 53 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Na Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 545 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 225 · Khu 9B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách