Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C48 Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Vĩnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh Đơn vị: D7 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Vĩnh Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Vĩnh Tô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/5/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Điền - Bình Trị Thiên - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Ngọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Duy Hòa - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E165A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 - D26 - Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách