Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: La Thành - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Lấy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Vĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1953 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Vĩnh Tô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Vĩnh ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Sơn Khánh - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Tri - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Sơn Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Vĩnh Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viêm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/4/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách