Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Hòe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1969 Quê quán: Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Huiy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Cẩm Huiy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D6 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/4/1986 Quê quán: Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách