Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Tá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  9. Trần Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Trần Việt Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Trần Việt Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Vính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 677 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Trần Vĩnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  16. Trần Vĩnh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Trần Vĩnh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Vĩnh Huy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/5/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Vĩnh Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách