Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.
- Trần Viết Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Viết Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1661 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 433 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Trần Viết Tu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tuy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Viết Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Viết Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Viết Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Viết Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Trần Viết Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Viết Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 407 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
- Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
- Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
- Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
- Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM