Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Viết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Chiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Cư Năm sinh: 9/ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1524 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô A4 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Nhỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách