Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Trần Vi”.

  1. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21-10-1960 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 174 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. trần vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Trần Vĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Vĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Vĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/19 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Vĩnh Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Vĩnh Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Việt Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Việt Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Vĩnh Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  2. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)08 Tân phú 1/50000
  3. Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mai táng ban đầu: Mộ số 2
  4. Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970
  5. Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM
→ Xem cả 13 người trong các danh sách