Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Trần Viết Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1980 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Quốc Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Việt Cường, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/09/1972 Quê quán: Quảng oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/04/1986 Quê quán: Cây Trường, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D6 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Sơn Lộc - Can lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Thủ Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/1/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D9 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Ba Chúc - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 Quê quán: Ba Chúc - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Tráng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Đàn Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong