Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Trần Viết Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đại Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H6 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Việt Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nông văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hùng Việt - Hùng Đinh - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Nghẹc Năm sinh: 01/02/1927 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thoàn Năm sinh: 01/09/1926 Ngày hy sinh: 5/10/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Trưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1975 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Lộc - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Uýnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Đơn Năm sinh: 01/07/1928 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Toan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trường cấp II Yên Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D4 - Lử 134 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Tráng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Đàn Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong