Tìm thấy 1.355 hồ sơ cho “Trần Viết Tráng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  15. TRẦN VIỆT DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ giáo dục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Trần Danh Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Hùng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: Y26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Tráng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Đàn Xá- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong