Tìm thấy 1.367 hồ sơ cho “Trần Viết Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C17 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C49 D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Viết Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Điền - Bình Trị Thiên - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Âu Lâu, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Việt Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dượng - ý ên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Hữu Lai - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.