Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Viết Thành”.

  1. Trần Viết Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 192 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 545 Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T251 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 32 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 201 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/11/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai