Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Viết Hòa”.

  1. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Việt Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 K813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Viết Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Nguyễn Thái Học- thị xã Hà Giang Hy sinh: 17/12/1971 An Nghiệp, Tuy Hòa