Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Vũ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1981 Quê quán: Yên Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Tiên Lương - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Tiên hương - Kim thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Vẹn(9 Phượng)1948 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Vũ Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Dốc dứa, xã Kin - Khu 6 - Gia Lai
- Trần Vũ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Bòng- Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1969 Xã Kin, Khu 6, Gia Lai