Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Trần Vũ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Châu - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Trần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Châu - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E55 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Tiến Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Vũ Tiến - Vủ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Vũ Tiến - Vủ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Hiếu Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 46 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 22 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Vũ Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Dốc dứa, xã Kin - Khu 6 - Gia Lai