Tìm thấy 132 hồ sơ cho “Trần Vũ Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/09/1967 Quê quán: vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: DIO - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
- Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Vũ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Toản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Vụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Vụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.