Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Trần Vũ Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Vũ Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Vũ On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 0/12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/06/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Cúc Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Hào - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quý Vang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Phú Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Vũ Dương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr