Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Trần Vũ”.

  1. Trần Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Trần Vui Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  4. Trần Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Vũ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Vũ Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Vưan Nấp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Vưn Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Vưn mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  11. Trần Vực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 254 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Vũ Bát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Vũ Nga Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Vũ Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Lộc Vượng, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Vu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Vui Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M277 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Trần Vũ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Trần Vượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Minh - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Phú Quí - Phú Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1979
  4. Trần Thế Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 8 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Ngọc Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 4/11/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách