Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Trần Vũ”.

  1. Trần Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Vũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 05/06/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Vũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/6/1963 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Vũ Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Vũ Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Vuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 12 · Khu 1B Xem chi tiết →
  12. Trần Vút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Vũ Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Vũ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  15. Trần Vương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 166 Xem chi tiết →
  16. Trần Vũ Hảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  18. Trần Vũ Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
  20. Trần Vũ Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Duy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Minh - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Phú Quí - Phú Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1979
  4. Trần Thế Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 8 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Ngọc Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 4/11/1972
→ Xem cả 19 người trong các danh sách