Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Trần Văn chung”.

  1. Trần Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Dương Liểu - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cổ Dương - Toàn Thắng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 12/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  2. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị
  3. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/03/1969
  4. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/03/1969
  5. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/03/1969
→ Xem cả 14 người trong các danh sách