Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Trần Văn Y”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14-08-1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Nam - Nghệ An An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Yến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01 - 12 - 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Yết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Yếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Yều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 113 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần văn Yển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  2. Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1973
  3. Trần Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn
  4. Trần Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/2/1975
→ Xem cả 12 người trong các danh sách