Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Trần Văn Xí”.

  1. Trần Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1368 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 106 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 20 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 498 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xiển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/8/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 27/02/1974 (56-28)07 Khánh Dương 1/500000