Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Văn Xê”.

  1. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/03/1953 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/05/1947 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/03/1953 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/05/1947 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Hy sinh: 4/2/1968
  2. Trần Văn Xê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Xê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1968 Mộ 1, đồi Ngọc Tang