Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Văn Xá”.

  1. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/03/1983 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/03/1983 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xác Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1983 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xăng (út Mới) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Hiệp Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đồan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D1 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xăng (út Mới) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xấu (3 Mạnh) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: C3 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho