Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Văn Xá”.

  1. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 637 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/07/1962 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 Tr.Hạ sĩ quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3817 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. trần văn xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1653 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Xá” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.